Từ: 陷落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陷落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陷落 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànluò] 1. lõm xuống; trũng xuống; lún xuống。地面或其他物体的表面一部分向里凹进去。
许多盆地都是因为地壳陷落而形成的。
khá nhiều bồn địa đều do vỏ qủa đất sụt xuống mà hình thành.
地基陷落
nền nhà bị lún xuống
大病初愈,他的眼睛都陷落进去了。 Ốm
mấy tháng, mắt anh ấy bị lõm sâu xuống.
2. rơi vào; sa vào。落在(不利的境地)。
3. bị chiếm đóng; mất vào tay giặc (lãnh thổ)。(领土)为敌占领。
陷落区民众
dân chúng ở vùng địch chiếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm:sâu hoắm
hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm:hóm hỉnh
hẩm: 
hẳm:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm:lỗ hỏm (sâu lõm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
陷落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陷落 Tìm thêm nội dung cho: 陷落