Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: móc cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ móc cầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: móccầu

Dịch móc cầu sang tiếng Trung hiện đại:

勾球Gōuqiú

Nghĩa chữ nôm của chữ: móc

móc𢪮:moi móc
móc:moi móc
móc󱔵:moi móc
móc󰊉:móc vào
móc:mưa móc
móc:cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc
móc:cây móc (cây giồng cây dừa)
móc:móc câu
móc:mưa móc
móc:sương móc, hạt móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)
móc cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: móc cầu Tìm thêm nội dung cho: móc cầu