Từ: móc cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ móc cầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: móc • cầu

Dịch móc cầu sang tiếng Trung hiện đại:

勾球Gōuqiú

Nghĩa chữ nôm của chữ: móc

móc𢪮:moi móc
móc木:moi móc
móc󱔵:moi móc
móc󰊉:móc vào
móc沐:mưa móc
móc㭉:cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc
móc莯:cây móc (cây giồng cây dừa)
móc鈢:móc câu
móc雬:mưa móc
móc霂:sương móc, hạt móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu梂:nhịp cầu
cầu橋:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu毬:đá cầu
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu虬:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu裘:hồ cầu (áo da thú)
cầu逑:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)
móc cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: móc cầu Tìm thêm nội dung cho: móc cầu