Từ: 随即 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随即:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随即 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíjí] lập tức; liền theo sau。随后就;立刻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc
随即 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随即 Tìm thêm nội dung cho: 随即