Từ: 隐姓埋名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐姓埋名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐姓埋名 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnxìngmáimíng] mai danh ẩn tích; giấu họ giấu tên。隐瞒自己的真实姓名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓

tính:tính danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
隐姓埋名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐姓埋名 Tìm thêm nội dung cho: 隐姓埋名