Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隔膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gémó] 1. không hiểu nhau; xa cách; xa lạ; xa lánh; khoảng cách。情意不相通,彼此不了解。
消除隔膜
xoá bỏ sự xa cách
两人之间有些隔膜
giữa họ có sự không hiểu nhau; giữa họ có khoảng cách.
2. không biết。不通晓;外行。
我对这种技术实在隔膜。
tôi thật sự không biết kỹ thuật này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
隔膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔膜 Tìm thêm nội dung cho: 隔膜