Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 怒容 trong tiếng Trung hiện đại:
[nùróng] vẻ mặt phẫn nộ; mặt hầm hầm。怒色。
怒容满面。
mặt đầy vẻ giận dữ.
怒容满面。
mặt đầy vẻ giận dữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒
| nua | 怒: | già nua |
| nọ | 怒: | này nọ |
| nộ | 怒: | phẫn nộ |
| nủa | 怒: | trả nủa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 怒容 Tìm thêm nội dung cho: 怒容
