Từ: 挪用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挪用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挪用 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuóyòng] 1. dùng tiền vào việc khác。把原定用于某方面的钱移到别方面来用。
专款专用,不得挪用。
khoản nào dùng vào việc ấy, không được dùng vào việc khác.
2. dùng tiền của công。私自用(公家的钱)。
挪用公款。
dùng vào công khoản; sử dụng công khoản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挪

na:na di
:nấn ná
: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
挪用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挪用 Tìm thêm nội dung cho: 挪用