Từ: 争光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争光 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngguāng] giành vinh quang; giành vẻ vang。争取光荣。
为国争光
giành vinh quang cho đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
争光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争光 Tìm thêm nội dung cho: 争光