Chữ 轩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轩, chiết tự chữ HIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轩:

轩 hiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轩

Chiết tự chữ hiên bao gồm chữ 车 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轩 cấu thành từ 2 chữ: 车, 干
  • xa
  • can, càn, cán, cơn
  • hiên [hiên]

    U+8F69, tổng 7 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軒;
    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hin1;

    hiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 轩

    Giản thể của chữ .
    hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (gdhn)

    Nghĩa của 轩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軒)
    [xuān]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 10
    Hán Việt: HIÊN
    1. cao lớn。高。
    轩昂
    ngẩng cao
    2. họ Hiên。姓。
    3. hiên (phòng đọc sách)。有窗的廊子或小屋子(旧时多用为书斋名或茶馆饭馆等的字号)。
    4. xe (có màn che, mui phía trước cao hơn)。古代一种有帷幕而前顶较高的车。
    5. cửa sổ; cửa。窗户;门。
    Từ ghép:
    轩昂 ; 轩敞 ; 轩然大波 ; 轩轾

    Chữ gần giống với 轩:

    , , 𫐄,

    Dị thể chữ 轩

    ,

    Chữ gần giống 轩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轩 Tự hình chữ 轩 Tự hình chữ 轩 Tự hình chữ 轩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轩

    hiên:hàng hiên, mái hiên
    轩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轩 Tìm thêm nội dung cho: 轩