Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轩, chiết tự chữ HIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轩:
轩
Biến thể phồn thể: 軒;
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hin1;
轩 hiên
hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (gdhn)
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hin1;
轩 hiên
Nghĩa Trung Việt của từ 轩
Giản thể của chữ 軒.hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (gdhn)
Nghĩa của 轩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軒)
[xuān]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: HIÊN
1. cao lớn。高。
轩昂
ngẩng cao
2. họ Hiên。姓。
3. hiên (phòng đọc sách)。有窗的廊子或小屋子(旧时多用为书斋名或茶馆饭馆等的字号)。
4. xe (có màn che, mui phía trước cao hơn)。古代一种有帷幕而前顶较高的车。
5. cửa sổ; cửa。窗户;门。
Từ ghép:
轩昂 ; 轩敞 ; 轩然大波 ; 轩轾
[xuān]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: HIÊN
1. cao lớn。高。
轩昂
ngẩng cao
2. họ Hiên。姓。
3. hiên (phòng đọc sách)。有窗的廊子或小屋子(旧时多用为书斋名或茶馆饭馆等的字号)。
4. xe (có màn che, mui phía trước cao hơn)。古代一种有帷幕而前顶较高的车。
5. cửa sổ; cửa。窗户;门。
Từ ghép:
轩昂 ; 轩敞 ; 轩然大波 ; 轩轾
Dị thể chữ 轩
軒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轩
| hiên | 轩: | hàng hiên, mái hiên |

Tìm hình ảnh cho: 轩 Tìm thêm nội dung cho: 轩
