Từ: miền biển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ miền biển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: miềnbiển

Dịch miền biển sang tiếng Trung hiện đại:

海滨; 海边; 沿海地带。《靠海的一带。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miền

miền𫦇:một miền
miền:một miền

Nghĩa chữ nôm của chữ: biển

biển:biển quảng cáo
biển:biển quảng cáo
biển:biển cả
biển𣷭:biển cả
biển𣷷:biển cả
biển:biển cả
biển𤅶:biển cả
biển: 
biển:biển bức (con dơi)
biển:biển ý (hẹp hòi)
biển:biển thủ
biển:biển thủ
biển鯿: 
miền biển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miền biển Tìm thêm nội dung cho: miền biển