Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miền biển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ miền biển:
Dịch miền biển sang tiếng Trung hiện đại:
海滨; 海边; 沿海地带。《靠海的一带。》Nghĩa chữ nôm của chữ: miền
| miền | 𫦇: | một miền |
| miền | 沔: | một miền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biển
| biển | 匾: | biển quảng cáo |
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| biển | 汴: | biển cả |
| biển | 𣷭: | biển cả |
| biển | 𣷷: | biển cả |
| biển | 㴜: | biển cả |
| biển | 𤅶: | biển cả |
| biển | 煸: | |
| biển | 蝙: | biển bức (con dơi) |
| biển | 褊: | biển ý (hẹp hòi) |
| biển | 騙: | biển thủ |
| biển | 骗: | biển thủ |
| biển | 鯿: |

Tìm hình ảnh cho: miền biển Tìm thêm nội dung cho: miền biển
