Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phí chuyển nhượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phí chuyển nhượng:
Dịch phí chuyển nhượng sang tiếng Trung hiện đại:
过户手续费guòhù shǒuxù fèiNghĩa chữ nôm của chữ: phí
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phí | 狒: | phí phí (giống khỉ ở châu Phi) |
| phí | 費: | phung phí |
| phí | 费: | phung phí |
| phí | 镄: | phí (chất fermium) |
| phí | 鐨: | phí (chất fermium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhượng
| nhượng | 嚷: | nhân nhượng |
| nhượng | 让: | khiêm nhượng |
| nhượng | 讓: | khiêm nhượng |

Tìm hình ảnh cho: phí chuyển nhượng Tìm thêm nội dung cho: phí chuyển nhượng
