Từ: phí chuyển nhượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phí chuyển nhượng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phí • chuyển • nhượng

Dịch phí chuyển nhượng sang tiếng Trung hiện đại:

过户手续费guòhù shǒuxù fèi

Nghĩa chữ nôm của chữ: phí

phí沸:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phí狒:phí phí (giống khỉ ở châu Phi)
phí費:phung phí
phí费:phung phí
phí镄:phí (chất fermium)
phí鐨:phí (chất fermium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển囀:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển转:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển轉:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhượng

nhượng嚷:nhân nhượng
nhượng让:khiêm nhượng
nhượng讓:khiêm nhượng
phí chuyển nhượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phí chuyển nhượng Tìm thêm nội dung cho: phí chuyển nhượng