Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雄图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄图 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngtú]
kế hoạch, mưu lược vĩ đại。伟大的计划或谋略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
雄图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄图 Tìm thêm nội dung cho: 雄图