Từ: 雨刷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨刷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨刷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔshuā] cần gạt nước。雨刮器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát
雨刷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨刷 Tìm thêm nội dung cho: 雨刷