Từ: 雨靴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨靴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨靴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔxuē] ủng đi mưa。防水的靴子,用橡胶、塑料等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靴

ngoa:vũ ngoa (giầy lội nước)
雨靴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨靴 Tìm thêm nội dung cho: 雨靴