Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 露脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòuliǎn] 1. mặt mày rạng rỡ; nở mày nở mặt。指因获得荣誉或受到赞扬,脸上有光彩。
干出点儿名堂来,也露露脸。
làm nên chuyện cũng nở mày nở mặt.
2. lộ diện; lộ mặt; xuất hiện。露面。
他有好几天没在村里露脸了。
anh ấy mấy ngày trời không thấy xuất hiện ở trong thôn.
干出点儿名堂来,也露露脸。
làm nên chuyện cũng nở mày nở mặt.
2. lộ diện; lộ mặt; xuất hiện。露面。
他有好几天没在村里露脸了。
anh ấy mấy ngày trời không thấy xuất hiện ở trong thôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 露脸 Tìm thêm nội dung cho: 露脸
