Từ: 青史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青史 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngshǐ] sử sách; sử xanh。史书。
留名青史。
sử sách lưu danh.
永垂青史。
sử sách lưu truyền mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
青史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青史 Tìm thêm nội dung cho: 青史