Từ: 幔子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幔子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幔子 trong tiếng Trung hiện đại:

[màn·zi] màn。幔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幔

màn:màn trời chiếu đất
mạn:mạn trướng (mành rủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
幔子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幔子 Tìm thêm nội dung cho: 幔子