Từ: 通邮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通邮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 邮

Nghĩa của 通邮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngyóu] trao đổi bưu kiện; thư từ qua lại; trao đổi bưu kiện。(国家、地区之间)有邮件来往。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu邮: 
通邮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通邮 Tìm thêm nội dung cho: 通邮