Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 博览群书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博览群书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博览群书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bólǎnqúnshū] đọc nhiều sách vở; kiến thức uyên bác; kiến thức uyên thâm。广泛阅读各类书籍,形容学识渊博。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 览

lãm:triển lãm, thưởng lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
博览群书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博览群书 Tìm thêm nội dung cho: 博览群书