Từ: 青灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnghuī] than chì; grafit。一种含有杂质的石墨,青黑色,常用来刷外墙面或搪炉子,也可做颜料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
青灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青灰 Tìm thêm nội dung cho: 青灰