Chữ 詹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詹, chiết tự chữ CHIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詹:

詹 chiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 詹

詹

Chiết tự chữ 詹

Chiết tự chữ chiêm bao gồm chữ 刀 厂 儿 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

詹 cấu thành từ 4 chữ: 刀, 厂, 儿, 言
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 厂 hán, xưởng
  • 儿 nhi, nhân
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chiêm [chiêm]

    U+8A79, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan1, shan4, dan4;
    Việt bính: zim1;

    詹 chiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 詹

    (Tính) Nói nhiều.
    ◇Thuyết văn giải tự 說
    文解字: Chiêm, đa ngôn dã 詹, 多言也.

    (Động)
    Đến, đạt tới.
    § Thông chí 至.

    (Động)
    Trông, nhìn.
    § Thông chiêm 瞻.

    (Động)
    Coi sóc, quản lí.

    (Động)
    Chọn, lựa, tuyển định.

    (Danh)
    Họ Chiêm.
    chiêm, như "họ Chiêm" (gdhn)

    Nghĩa của 詹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhān]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHIÊM
    họ Chiêm。姓。
    Từ ghép:
    詹姆斯敦 ; 詹姆斯河

    Chữ gần giống với 詹:

    䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

    Chữ gần giống 詹

    囊, 曾, 歲, 釜, 叏, 甩, 饰, 鉓, 壽, 廛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詹 Tự hình chữ 詹 Tự hình chữ 詹 Tự hình chữ 詹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詹

    chiêm詹:họ Chiêm
    詹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詹 Tìm thêm nội dung cho: 詹