Từ: 昏聩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏聩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏聩 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnkuì] hoa mắt ù tai; mê muội; lẩm cẩm (ví với đầu óc mê muội không rõ phải trái.)。眼花耳聋。比喻头脑糊涂,不明是非。
神志昏聩
thần trí mê muội
昏聩无能
mê muội bất lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聩

hội:hội (nặng tai, điếc)
昏聩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏聩 Tìm thêm nội dung cho: 昏聩