Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 檗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檗, chiết tự chữ BÁ, BÁCH, NGHIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檗:

檗 bách, nghiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檗

Chiết tự chữ bá, bách, nghiệt bao gồm chữ 辟 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檗 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 木
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • bách, nghiệt [bách, nghiệt]

    U+6A97, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo4, bi4;
    Việt bính: baak3 paak3;

    bách, nghiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 檗

    (Danh) Tức là cây hoàng bách (), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr).
    § Cũng viết là bách .Một âm là nghiệt.
    § Cũng như nghiệt .
    bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (gdhn)

    Nghĩa của 檗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: BÁ
    cây hoàng bá。〖黄檗〗。落叶乔木,树皮淡灰色,羽状复叶,小叶卵形或卵状披针形,开黄绿色小花,果实黑色。木材坚硬,可以制造枪托,茎可以制黄色染料。树皮可入药。也作黄柏。

    Chữ gần giống với 檗:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Chữ gần giống 檗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檗

    :hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
    檗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檗 Tìm thêm nội dung cho: 檗