Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檗, chiết tự chữ BÁ, BÁCH, NGHIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檗:
檗 bách, nghiệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 檗
檗
Pinyin: bo4, bi4;
Việt bính: baak3 paak3;
檗 bách, nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 檗
(Danh) Tức là cây hoàng bách 黃檗 (黃柏), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr).§ Cũng viết là bách 蘗.Một âm là nghiệt.
§ Cũng như nghiệt 蘖.
bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (gdhn)
Nghĩa của 檗 trong tiếng Trung hiện đại:
[bò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: BÁ
cây hoàng bá。〖黄檗〗。落叶乔木,树皮淡灰色,羽状复叶,小叶卵形或卵状披针形,开黄绿色小花,果实黑色。木材坚硬,可以制造枪托,茎可以制黄色染料。树皮可入药。也作黄柏。
Số nét: 17
Hán Việt: BÁ
cây hoàng bá。〖黄檗〗。落叶乔木,树皮淡灰色,羽状复叶,小叶卵形或卵状披针形,开黄绿色小花,果实黑色。木材坚硬,可以制造枪托,茎可以制黄色染料。树皮可入药。也作黄柏。
Chữ gần giống với 檗:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檗
| bá | 檗: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |

Tìm hình ảnh cho: 檗 Tìm thêm nội dung cho: 檗
