Từ: 欺骗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欺骗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欺骗 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīpiàn] lừa dối; đánh lừa; lừa gạt。用虚假的言语或行动来掩盖事实真相,使人上当。
欺骗世界舆论。
Đánh lừa dư luận thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển:biển thủ
欺骗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欺骗 Tìm thêm nội dung cho: 欺骗