Từ: hãnh cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hãnh cầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hãnhcầu

Dịch hãnh cầu sang tiếng Trung hiện đại:

倖求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãnh

hãnh:hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến
hãnh:hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)
hãnh cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hãnh cầu Tìm thêm nội dung cho: hãnh cầu