Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hãnh cầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hãnh cầu:
Dịch hãnh cầu sang tiếng Trung hiện đại:
倖求。Nghĩa chữ nôm của chữ: hãnh
| hãnh | 倖: | hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến |
| hãnh | 悻: | hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |

Tìm hình ảnh cho: hãnh cầu Tìm thêm nội dung cho: hãnh cầu
