Từ: 多边贸易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多边贸易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多边贸易 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōbiānmàoyì] mậu dịch nhiều phía。指有三个以上的国家相互进行的贸易。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贸

mậu:mậu dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
多边贸易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多边贸易 Tìm thêm nội dung cho: 多边贸易