bạch nhật
Mặt trời. ◇Vương Chi Hoán 王之渙:
Bạch nhật y san tận, Hoàng Hà nhập hải lưu
白日依山盡, 黃河入海流 (Đăng quán tước lâu 登鸛雀樓) Mặt trời lặn dựa vào núi, Sông Hoàng Hà trôi vào biển.Ban ngày. § Cũng nói
bạch thiên
白天,
nhật gian
日間.
Nghĩa của 白日 trong tiếng Trung hiện đại:
白日做梦
nằm mơ giữa ban ngày
2. mặt trời; thái dương. 指太阳。
白日依山尽,黄河入海流
mặt trời men xuống núi, Hoàng hà đổ vào biển.(bạch nhật y sơn tận, hoàng hà nhập hải lưu)
3. thời gian; thì giờ。泛指时光。
浪费白日
phí thì giờ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 白日 Tìm thêm nội dung cho: 白日
