Cao su chống va đập cửa

Từ: 地名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地名 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìmíng] địa danh。地方(如城市或城镇)的名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
地名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地名 Tìm thêm nội dung cho: 地名