Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地名 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìmíng] địa danh。地方(如城市或城镇)的名称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 地名 Tìm thêm nội dung cho: 地名
