Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 青葱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青葱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青葱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngcōng] xanh miết; xanh rì; xanh thẳm; xanh tươi; xanh um。形容植物浓绿。
青葱的草地。
cỏ cây xanh miết.
窗外长着几棵竹子,青葱可爱。
ngoài cửa sổ mọc mấy cây trúc, xanh miết thật đáng yêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

song:song đầu (củ hành)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
青葱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青葱 Tìm thêm nội dung cho: 青葱