Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 非分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非分 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēifēn] 1. không an phận; không nên có; không yên phận。不守本分;不安分。
非分之想。
lối nghĩ không nên có.
2. không thuộc bản thân; không phải của mình。不属自己分内的。
非分之财
tài sản không phải của mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
非分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非分 Tìm thêm nội dung cho: 非分