Từ: 编钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzhōng] chuông nhạc。中国古代祭祀、宴享用的一组音调高低不同的乐钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
编钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编钟 Tìm thêm nội dung cho: 编钟