Từ: 国际儿童节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际儿童节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国际儿童节 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìértóngjié] ngày quốc tế thiếu nhi。见〖六一儿童节〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
国际儿童节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际儿童节 Tìm thêm nội dung cho: 国际儿童节