Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国际儿童节 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际儿童节:
Nghĩa của 国际儿童节 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìértóngjié] ngày quốc tế thiếu nhi。见〖六一儿童节〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 国际儿童节 Tìm thêm nội dung cho: 国际儿童节
