Từ: 非条件反射 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非条件反射:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 非 • 条 • 件 • 反 • 射
Nghĩa của 非条件反射 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēitiáojiànfǎnshè] phản xạ không điều kiện; phản xạ tự nhiên。人或其他动物生来就具有的比较简单的反射活动。如手碰着火,就立刻缩回去。也叫无条件反射。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射