Từ: 面罩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面罩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面罩 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànzhào] mặt nạ bảo hộ。挡在或戴在面部起遮蔽或保护作用的器物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罩

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
tráo:tráo (che; bao)
面罩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面罩 Tìm thêm nội dung cho: 面罩