Từ: nộ nạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nộ nạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nộnạt

Nghĩa nộ nạt trong tiếng Việt:

["- Dọa cho sợ: Nộ nạt trẻ con."]

Dịch nộ nạt sang tiếng Trung hiện đại:

吆喝; 恫吓 (多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nộ

nộ:phẫn nộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạt

nạt󰂭:nạt nộ
nạt𠽇:nạt nộ
nạt󰆯:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt󰞺: 
nạt𦟻: 
nộ nạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nộ nạt Tìm thêm nội dung cho: nộ nạt