Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nộ nạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nộ nạt:
Nghĩa nộ nạt trong tiếng Việt:
["- Dọa cho sợ: Nộ nạt trẻ con."]Dịch nộ nạt sang tiếng Trung hiện đại:
吆喝; 恫吓 (多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nộ
| nộ | 怒: | phẫn nộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạt
| nạt | : | nạt nộ |
| nạt | 𠽇: | nạt nộ |
| nạt | : | nạt nộ |
| nạt | 捏: | nạt nộ |
| nạt | 揑: | nạt nộ |
| nạt | 涅: | nạt nộ |
| nạt | : | |
| nạt | 𦟻: |

Tìm hình ảnh cho: nộ nạt Tìm thêm nội dung cho: nộ nạt
