Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lĩnh lược
Nghĩa của 领略 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐnglüè] lãnh hội; hiểu ý; nhận thức。了解事物的情况,进而认识它的意义, 或者辨别它的滋味。
领略江南风味。
lãnh hội được phong cách Giang Nam.
领略江南风味。
lãnh hội được phong cách Giang Nam.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 領
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lính | 領: | lính quýnh |
| lĩnh | 領: | nhận lĩnh |
| lảnh | 領: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 領: | lểnh mảng |
| lễnh | 領: | lễnh lãng |
| lỉnh | 領: | láu lỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |

Tìm hình ảnh cho: 領略 Tìm thêm nội dung cho: 領略
