Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 頭陀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頭陀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đầu đà
Phiên âm tiếng Phạn "dhūta", chỉ tỉ khâu tu mười ba khổ hạnh: mặc y phục rách vá, khất thực, ở rừng, v.v. § Cũng gọi là
đỗ đa
多,
đỗ đồ
荼.Tập tục thường chỉ người xuất gia, hành cước khất thực.

Nghĩa của 头陀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóutuó] đầu đà (nhà sư đi khất thực)。指行脚乞食的和尚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀

: 
đà:đà đao (chém ngược lại phía sau)
頭陀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頭陀 Tìm thêm nội dung cho: 頭陀