Chữ 杜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杜, chiết tự chữ ĐŨA, ĐẬU, ĐỎ, ĐỔ, ĐỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜:

杜 đỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杜

Chiết tự chữ đũa, đậu, đỏ, đổ, đỗ bao gồm chữ 木 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杜 cấu thành từ 2 chữ: 木, 土
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thổ, đỗ, độ
  • đỗ [đỗ]

    U+675C, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du4;
    Việt bính: dou6;

    đỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 杜

    (Danh) Cây đỗ (một loại đường lê), gỗ dùng làm nguyên liệu.

    (Danh)
    Một thứ cỏ thơm.

    (Danh)
    Họ Đỗ.

    (Động)
    Ngăn chận, chấm dứt.
    ◎Như: đỗ tuyệt tư tệ
    ngăn chận, chấm dứt những tệ hại riêng.
    ◇Phù sanh lục kí : Trình huyện lập án, dĩ đỗ hậu hoạn khả dã , (Khảm kha kí sầu ) Báo huyện làm án kiện, để có thể ngăn ngừa hậu hoạn.

    (Động)
    Bày đặt, bịa đặt.
    ◎Như: đỗ soạn bày đặt không có căn cứ, bịa đặt, niết tạo, hư cấu.
    § Ghi chú: Đỗ Mặc người đời Tống, làm thơ phần nhiều sai luật, nên nói đỗ soạn là không hợp cách.

    (Động)
    Bài trừ, cự tuyệt.

    (Tính)
    (Thuộc về) bản xứ.
    ◎Như: đỗ bố vải bản xứ, đỗ mễ gạo bản xứ.

    đỗ, như "đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ" (vhn)
    đậu, như "cây đậu (cây đỗ)" (btcn)
    đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (btcn)
    đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (btcn)
    đũa, như "đậu đũa" (gdhn)

    Nghĩa của 杜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỖ
    1. cây đường lê。棠梨。通称杜树。
    2. họ Đỗ。姓。
    3. chặn lại; đóng; ngăn chặn; chấm dứt; tắc; làm tắc。阻塞。
    杜门谢客。
    đóng cửa không tiếp khách
    以杜流弊
    ngăn chặn thói xấu; ngăn chặn tệ nạn.
    Từ ghép:
    杜弊清源 ; 杜甫 ; 杜甫草堂 ; 杜衡 ; 杜蘅 ; 杜渐防萌 ; 杜渐防微 ; 杜鹃 ; 杜鹃啼血 ; 杜绝 ; 杜康 ; 杜口结舌 ; 杜门 ; 杜门不出 ; 杜门谢客 ; 杜牧 ; 杜塞 ; 杜尚别 ; 杜宇 ; 杜仲 ; 杜撰

    Chữ gần giống với 杜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Chữ gần giống 杜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杜 Tự hình chữ 杜 Tự hình chữ 杜 Tự hình chữ 杜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

    đũa:đậu đũa
    đậu:cây đậu (cây đỗ)
    đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
    đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
    đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 杜:

    使

    Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

    Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

    椿

    Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

    Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

    椿

    Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

    Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

    Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

    Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

    杜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杜 Tìm thêm nội dung cho: 杜