Từ: 顶岗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶岗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶岗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnggǎng] hăng hái; tích cực。顶班。
顶岗劳动
lao động hăng hái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
顶岗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶岗 Tìm thêm nội dung cho: 顶岗