Từ: vườn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vườn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vườn

Nghĩa vườn trong tiếng Việt:

["- dt Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ: Vườn hoa; Vườn vải; Vườn rau.","- tt Kém cỏi; Không có khả năng: Lang ; Thợ vườn."]

Dịch vườn sang tiếng Trung hiện đại:

《种菜蔬、花草的园子或园地。》vườn rau.
菜圃。
vườn ươm.
苗圃。
vườn hoa.
花圃。
《指不当政的地位(跟"朝"相对)。》
园; 园儿; 园子《种蔬菜、花果、树木的地方。》
vườn hoa
花园儿。
vườn cây ăn quả
果园
nghề làm vườn
园艺
园地 《菜园、花园、果园等的统称。》
khu vườn nông nghiệp
农业园地
vườn rau; vườn cải
菜园子
《(学术、文艺)荟萃之处。》
vườn nghệ thuật
艺苑

Nghĩa chữ nôm của chữ: vườn

vườn:trong vườn
vườn:vườn cây
vườn𡑰:khu vườn
vườn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vườn Tìm thêm nội dung cho: vườn