Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bặt vô âm tín có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bặt vô âm tín:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bặtâmtín

Dịch bặt vô âm tín sang tiếng Trung hiện đại:

消息沉寂; 消息全无; 无声无息 《消逝得没有踪迹。》
杳如黄鹤 《唐崔颢《黄鹤楼》诗:"黄鹤一去不复返, 白云千载空悠悠。"后来用"杳如黄鹤"比喻人或物下落不明。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bặt

bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt:im bặt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: vô

:vô định; vô sự
𱍺:vô địch
:vô định; vô sự
:vô vọng
:vô ích
󰓪:vô (củ cải trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tín

tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
tín:tín (mỏ ác ở ngực)
tín:tín (mỏ ác ở ngực)
bặt vô âm tín tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bặt vô âm tín Tìm thêm nội dung cho: bặt vô âm tín