Từ: bặt vô âm tín có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bặt vô âm tín:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bặt • vô • âm • tín
Dịch bặt vô âm tín sang tiếng Trung hiện đại:
消息沉寂; 消息全无; 无声无息 《消逝得没有踪迹。》
杳如黄鹤 《唐崔颢《黄鹤楼》诗:"黄鹤一去不复返, 白云千载空悠悠。"后来用"杳如黄鹤"比喻人或物下落不明。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bặt
| bặt | 匐: | im bặt |
| bặt | 弼: | im bặt |
| bặt | 拨: | im bặt |
| bặt | 拔: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vô
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
| vô | 𱍺: | vô địch |
| vô | 无: | vô định; vô sự |
| vô | 毋: | vô vọng |
| vô | 無: | vô ích |
| vô | : | vô (củ cải trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tín
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
| tín | 囟: | tín (mỏ ác ở ngực) |
| tín | 顖: | tín (mỏ ác ở ngực) |