Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶门杠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶门杠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶门杠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngméngāng] cây gài cửa; cây song hồng。顶门扇用的粗打棍子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông:gông cùm
顶门杠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶门杠 Tìm thêm nội dung cho: 顶门杠