Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶门杠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngméngāng] cây gài cửa; cây song hồng。顶门扇用的粗打棍子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠
| giang | 杠: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| gông | 杠: | gông cùm |

Tìm hình ảnh cho: 顶门杠 Tìm thêm nội dung cho: 顶门杠
