Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一国三公 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一国三公:
Nghĩa của 一国三公 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīguósāngōng] Hán Việt: NHẤT QUỐC TAM CÔNG
quyền lực không thống nhất; một nước ba vua ("Tả truyện" Hi Công ngũ niên: "nhất quốc tam công, ngô thuỳ thích tòng?". Một nước có ba người nắm chính sự, tôi nghe theo người nào?. Sau này phiếm chỉ quyền lực không thống nhất.)。《左传》僖公 五年:"一国三公,吾谁适从?"一个国家有三个主持政事的人,我听从谁?后来泛指事权不统一。
quyền lực không thống nhất; một nước ba vua ("Tả truyện" Hi Công ngũ niên: "nhất quốc tam công, ngô thuỳ thích tòng?". Một nước có ba người nắm chính sự, tôi nghe theo người nào?. Sau này phiếm chỉ quyền lực không thống nhất.)。《左传》僖公 五年:"一国三公,吾谁适从?"一个国家有三个主持政事的人,我听从谁?后来泛指事权不统一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 一国三公 Tìm thêm nội dung cho: 一国三公
