Từ: 暴酷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴酷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo khốc
Bạo ngược tàn khốc. ◎Như:
hình phạt bạo khốc
酷.Chỉ người bạo ngược tàn ác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷

khốc:tàn khốc, thảm khốc
暴酷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴酷 Tìm thêm nội dung cho: 暴酷