Từ: 顺道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺道 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùndào] tiện đường; thuận đường。(顺道儿)顺路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
顺道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺道 Tìm thêm nội dung cho: 顺道