Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đủ trong tiếng Việt:
["- tt.. trgt. 1. Có số lượng cần thiết: Hai nghìn đồng là đủ; Trả đủ tiền 2. Không thiếu: Anh em trong khoa đã đến đủ."]Dịch đủ sang tiếng Trung hiện đại:
备 《表示完全。》gian khổ nếm đủ艰苦备尝。
不乏 《不缺少; 很多。表示有相当数量。》
丰盈 《富裕; 丰富。》
đủ ăn đủ mặc
衣食丰盈。
赅; 全; 完备 《应该有的全都有了。》
lời gọn ý đủ
言简意赅。
够; 彀; 勾; 敷 《数量上可以满足需要。》
thu không đủ chi
入不敷出。
đủ tiền
không? 钱够不够?
luôn cảm thấy không đủ thời gian.
老觉得时间不够用。
齐备; 妥 《齐全(多指物品)。》
一空 《一点不剩。》
足 《够得上某种数量或程度。》
足够 《达到应有的或能满足需要的程度。》
nhiều thế này rồi, đủ rồi.
已经有这么多了, 足够了。
过来 《用在动词后, 表示时间、能力、数量充分(多跟"得"或"不"连用)。》
够数 《达到一定程度。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đủ
| đủ | 妬: | đủ lớn |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𣛭: | cây đu đủ |
| đủ | 睹: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 覩: | dầy đủ, no đủ, đu đủ |
| đủ | 𨁥: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𬦼: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 踷: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𲄆: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𲄋: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | : | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 𨇜: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: đủ Tìm thêm nội dung cho: đủ
