Từ: 顾及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾及 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùjí] chiếu cố đến; chú ý đến。照顾到;注意到。
无暇顾及
không có thì giờ chú ý đến
顾及可能产生的后果。
chú ý đến hậu quả có thể xảy ra.
既要顾及生产,又要顾及职工生活。
đã trông nom sản xuất lại cần chú ý đến cuộc sống nhân viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
顾及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾及 Tìm thêm nội dung cho: 顾及