Chữ 牀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牀, chiết tự chữ GIƯÒNG, GIƯỜNG, SÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牀:

牀 sàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牀

牀

Chiết tự chữ 牀

Chiết tự chữ giưòng, giường, sàng bao gồm chữ 爿 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牀 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 木
  • 爿 bản, tường
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • sàng [sàng]

    U+7240, tổng 8 nét, bộ Tường 爿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuang2, pan4, pian1;
    Việt bính: cong4;

    牀 sàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 牀

    (Danh) Tục dùng như chữ sàng 床.

    giường, như "giường ngủ; giường thờ" (vhn)
    giưòng, như "giường ngủ; giường thờ" (gdhn)
    sàng, như "sàng (giường): sẵn sàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 牀:

    牀, 𤕯,

    Dị thể chữ 牀

    床,

    Chữ gần giống 牀

    棧, 栭, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牀 Tự hình chữ 牀 Tự hình chữ 牀 Tự hình chữ 牀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牀

    giưòng牀:giường ngủ; giường thờ
    giường牀:giường ngủ; giường thờ
    sàng牀:sàng (giường): sẵn sàng
    牀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牀 Tìm thêm nội dung cho: 牀