Cao su chống va đập cửa
Chữ 牀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牀, chiết tự chữ GIƯÒNG, GIƯỜNG, SÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牀:
牀
Pinyin: chuang2, pan4, pian1;
Việt bính: cong4;
牀 sàng
Nghĩa Trung Việt của từ 牀
(Danh) Tục dùng như chữ sàng 床.giường, như "giường ngủ; giường thờ" (vhn)
giưòng, như "giường ngủ; giường thờ" (gdhn)
sàng, như "sàng (giường): sẵn sàng" (gdhn)
Dị thể chữ 牀
床,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牀
| giưòng | 牀: | giường ngủ; giường thờ |
| giường | 牀: | giường ngủ; giường thờ |
| sàng | 牀: | sàng (giường): sẵn sàng |

Tìm hình ảnh cho: 牀 Tìm thêm nội dung cho: 牀
