Cao su chống va đập cửa

Từ: 预定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预定 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùdìng] dự định; định; dự tính。预先规定或约定。
预定计划
kế hoạch dự định
预定时间
thời gian dự định
这项工程预定在明年完成。
công trình này dự định sang năm hoàn thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
预定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预定 Tìm thêm nội dung cho: 预定