Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絝, chiết tự chữ KHỐ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絝:
絝
Biến thể giản thể: 绔;
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3;
絝 khố
§ Cũng như chữ 褲.
(Danh) Hoàn khố 紈絝 quần áo mặc đẹp của con em nhà giàu có, phiếm chỉ con em nhà giàu có.
◎Như: hoàn khố tử đệ 紈絝子弟 phú gia tử đệ.
§ Xem hoàn khố 紈褲.
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3;
絝 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 絝
(Danh) Cái quần.§ Cũng như chữ 褲.
(Danh) Hoàn khố 紈絝 quần áo mặc đẹp của con em nhà giàu có, phiếm chỉ con em nhà giàu có.
◎Như: hoàn khố tử đệ 紈絝子弟 phú gia tử đệ.
§ Xem hoàn khố 紈褲.
Chữ gần giống với 絝:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 絝 Tìm thêm nội dung cho: 絝
