Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 絝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絝, chiết tự chữ KHỐ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絝:

絝 khố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絝

Chiết tự chữ khố bao gồm chữ 絲 夸 hoặc 糹 夸 hoặc 糸 夸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絝 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 夸
  • ti, ty, tơ, tưa
  • khoa
  • 2. 絝 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 夸
  • miên, mịch
  • khoa
  • 3. 絝 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 夸
  • mịch
  • khoa
  • khố [khố]

    U+7D5D, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ku4;
    Việt bính: fu3;

    khố

    Nghĩa Trung Việt của từ 絝

    (Danh) Cái quần.
    § Cũng như chữ
    .

    (Danh)
    Hoàn khố quần áo mặc đẹp của con em nhà giàu có, phiếm chỉ con em nhà giàu có.
    ◎Như: hoàn khố tử đệ phú gia tử đệ.
    § Xem hoàn khố .

    Chữ gần giống với 絝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絝

    , , ,

    Chữ gần giống 絝

    , , 緿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絝 Tự hình chữ 絝 Tự hình chữ 絝 Tự hình chữ 絝

    絝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絝 Tìm thêm nội dung cho: 絝